NỘI DUNG CHÍNH
Tóm tắt nhanh: Bảng giá gas tháng 3/2018
- Giá gas tháng 3/2018 giảm so với tháng 2/2018.
- Bình 12kg: 316.600 đ tại Hà Nội, Bắc Ninh; 317.600 đ tại Vĩnh Phúc, Bắc Giang; cao nhất 342.600 đ tại Cao Bằng, Sơn La, Hà Giang.
- Bình 45kg: 1.187.250 đ tại Bắc Ninh; 1.191.000 đ tại Vĩnh Phúc, Bắc Giang; 1.284.750 đ tại Cao Bằng, Sơn La, Hà Giang.
Lưu ý: số liệu trong bài là giá công bố tại thời điểm bảng giá gas tháng 3/2018, dùng để tham khảo diễn biến giá. Giá gas thay đổi theo tháng, xem giá mới nhất tại giá gas hôm nay tại Hà Nội hoặc gọi hotline 0989 274 334.
Sau đây chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng thông tin bảng giá gas bán lẻ tại các thị trường các tỉnh miền bắc. Giá gas tháng 3 có điều chỉnh mức giá giảm so với tháng 2. Sau đây là bảng báo giá chi tiết :
BẢNG GIÁ GAS TẠI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
| KHU VỰC | BÌNH 12KG | BÌNH 11KG | BÌNH 45KG |
|---|---|---|---|
| HÀ NỘI | 316.600 đ | 290.200 đ | 1.817.250 đ |
| BẮC NINH | 316.600 đ | 290.200 đ | 1.187.250 đ |
| VĨNH PHÚC | 317.600 đ | 291.200 đ | 1.191.000 đ |
| BẮC GIANG | 317.600 đ | 291.200 đ | 1.191.000 đ |
| PHÚ THỌ | 319.600 đ | 293.200 đ | 1.198.500 đ |
| THÁI NGUYÊN | 319.600 đ | 293.200 đ | 1.198.500 đ |
| HÒA BÌNH | 319.600 đ | 293.200 đ | 1.198.500 đ |
| LẠNG SƠN | 326.600 đ | 300.200 đ | 1.224.750 đ |
| BẮC KẠN | 326.600 đ | 300.200 đ | 1.224.750 đ |
| TUYÊN QUANG | 326.600 đ | 300.200 đ | 1.224.750 đ |
| YÊN BÁI | 326.600 đ | 300.200 đ | 1.224.750 đ |
| CAO BẰNG | 342.600 đ | 315.200 đ | 1.284.750 đ |
| SƠN LA | 342.600 đ | 315.200 đ | 1.284.750 đ |
| HÀ GIANG | 342.600 đ | 315.200 đ | 1.284.750 đ |
Nếu quý khách hàng là nhà hàng, nhà máy khách sạn vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận được cách chính sách, và ưu đãi khi mua sản phẩm của chúng tôi. Bạn có thể xem lại báo giá của tháng 2 : Tại Đây
Hãy để lại SDT, Hoặc gửi email vào địa chỉ Manhtuangas@gmail.com Chúng tôi sẽ cập nhật báo giá cho khách hàng tại đầu tháng. Hoặc liên hệ số : Manh Tuấn – 0977041136
Vì sao giá gas khác nhau giữa các tỉnh?
Giá gas bán lẻ gồm giá nhập, thuế, phí và chi phí vận chuyển. Các tỉnh miền núi xa kho như Cao Bằng, Sơn La, Hà Giang có chi phí vận chuyển cao hơn nên giá bình 12kg cao hơn Hà Nội khoảng 26.000 đ.
Lưu ý số liệu: bảng gốc ghi giá bình 45kg tại Hà Nội là 1.817.250 đ, nhiều khả năng là lỗi đánh máy của 1.187.250 đ (bằng giá Bắc Ninh).
Doanh nghiệp dùng gas công nghiệp nên làm gì?
Bảng giá theo tháng là dữ liệu hữu ích để doanh nghiệp theo dõi xu hướng chi phí nhiên liệu nhiều năm, từ đó lập dự toán và đàm phán hợp đồng cung cấp gas sát thực tế hơn.
Khách hàng là nhà hàng, nhà máy hoặc đại lý nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận giá sỉ, thường thấp hơn giá bán lẻ niêm yết.
Diễn biến giá bình gas 45kg Petro Việt Nam qua các tháng
Bảng dưới tổng hợp giá bình 45kg Petro Việt Nam theo các bảng giá đã công bố trên gascongnghiep.com, giúp so sánh nhanh với các kỳ lân cận.
| Kỳ công bố | Giá bình 45kg | Thay đổi so với dòng trên |
|---|---|---|
| Tháng 9/2017 | 1.462.500 đ (*) | – |
| Tháng 10/2017 | 1.308.750 đ | -153.750 đ |
| Tháng 11/2017 | 1.308.750 đ | 0 đ |
| Tháng 3/2018 | 1.187.250 đ | -121.500 đ (cách 4 tháng) |
| Tháng 5/2018 | 1.223.000 đ | +35.750 đ |
| Tháng 3/2019 | 1.072.000 đ | -151.000 đ (cách 10 tháng) |
| Tháng 7/2020 | 787.500 đ | -284.500 đ (cách 16 tháng) |
(*) Giá tháng 9/2017 trong bảng giá gốc có dấu hiệu nhập sai số liệu, chỉ dùng để tham khảo.
Bảng giá gần nhất trước đó trên website là tháng 11/2017 (1.308.750 đ/bình), cách 4 tháng nên chỉ dùng để tham khảo xu hướng dài hạn. Đến tháng 5/2018, giá tăng lên 1.223.000 đ/bình.
Cách quy đổi giá CP thế giới sang giá gas trong nước
Giá gas trong nước được tính từ giá CP (USD/tấn) cộng chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thuế, chi phí chiết nạp và phân phối, rồi quy đổi theo tỷ giá. Vì vậy, mỗi lần giá CP thay đổi, giá bán lẻ trong nước thay đổi theo một hệ số tương đối ổn định trong từng giai đoạn.
Bài này chỉ công bố giá bán lẻ nên không tính trực tiếp được hệ số quy đổi. Theo các bài giá giai đoạn 2020–2022 trên website, mỗi 1 USD/tấn CP thường tương ứng khoảng 26–27 đ/kg giá bán lẻ.
Câu hỏi thường gặp
Giá gas trong nước thường điều chỉnh vào thời điểm nào?
Giá gas bán lẻ thường được điều chỉnh vào ngày 1 hằng tháng theo giá CP của Saudi Aramco. Một số tháng biến động mạnh, các hãng có thể điều chỉnh thêm giữa tháng.
Vì sao giá gas ở miền núi cao hơn đồng bằng?
Do chi phí vận chuyển và lưu kho tới các tỉnh xa cao hơn, nên giá bán lẻ ở các tỉnh miền núi phía Bắc thường cao hơn Hà Nội.
Giá trong bài còn áp dụng ở thời điểm hiện tại không?
Không. Đây là giá bán lẻ lịch sử, đã bao gồm VAT tại thời điểm công bố. Để có báo giá hiện tại cho nhà máy, nhà hàng, vui lòng gọi 0989 274 334.
Bài viết liên quan
- Bảng giá gas tháng 5/2018
- Bảng giá gas tháng 11/2017
- Bảng giá gas tháng 10/2017
- Thi công lắp đặt hệ thống gas công nghiệp trọn gói
- Cách chọn nhà cung cấp gas công nghiệp uy tín



