NỘI DUNG CHÍNH
Tóm tắt nhanh: Bảng giá gas tháng 11/2017
- Giá gas tháng 11/2017 giữ nguyên so với tháng 10/2017.
- Bình 12kg: 349.000 đ tại Hà Nội, Bắc Ninh; 350.000 đ tại Vĩnh Phúc, Bắc Giang; 363.000 đ tại Cao Bằng, Sơn La, Hà Giang.
- Bình 45kg: 1.308.750 đ tại Hà Nội, Bắc Ninh; 1.361.250 đ tại Cao Bằng, Sơn La.
Lưu ý: số liệu trong bài là giá công bố tại thời điểm bảng giá gas tháng 11/2017, dùng để tham khảo diễn biến giá. Giá gas thay đổi theo tháng, xem giá mới nhất tại giá gas hôm nay tại Hà Nội hoặc gọi hotline 0989 274 334.
Công bố bảng báo giá gas tháng 11 năm 2017. Hiện nay mức giá gas được giữ nguyên mức giá so với tháng 10. Sau những đợt tăng giá liên tục do tình hình khí đốt thế giới. Hiện mức giá gas được điều chỉnh giảm. Đây là một tin vui với các đại lý và người sử dụng. Vui lòng xem bảng báo giá gas dưới đây :
| KHU VỰC | BÌNH 12KG | BÌNH 11KG | BÌNH 45KG |
|---|---|---|---|
| HÀ NỘI | 349.000 đ | 319.900 đ | 1.308.750 đ |
| BẮC NINH | 349.000 đ | 319.900 đ | 1.308.750 đ |
| VĨNH PHÚC | 350.000 đ | 320.900 đ | 1.312.500 đ |
| BẮC GIANG | 350.000 đ | 320.900 đ | 1.312.500 đ |
| PHÚ THỌ | 352.000 đ | 322.900 đ | 1.320.000 đ |
| THÁI NGUYÊN | 352.000 đ | 322.900 đ | 1.320.000 đ |
| HÒA BÌNH | 352.000 đ | 322.900 đ | 1.320.000 đ |
| LẠNG SƠN | 359.000 đ | 329.900 đ | 1.346.250 đ |
| BẮC KẠN | 359.000 đ | 329.900 đ | 1.346.250 đ |
| TUYÊN QUANG | 359.000 đ | 329.900 đ | 1.346.250 đ |
| YÊN BÁI | 359.000 đ | 329.900 đ | 1.346.250 đ |
| CAO BẰNG | 363.000 đ | 333.900 đ | 1.361.250 đ |
| SƠN LA | 363.000 đ | 333.900 đ | 1.361.250 đ |
| HÀ GIANG | 363.000 đ | 333.900 đ | 1.361.250 đ |
| LÀO CAI | 363.000 đ | 333.900 đ | 1.361.250 đ |
| ĐIỆN BIÊN | 381.000 đ | 351.900 đ | 1.428.750 đ |
| LAI CHÂU | 381.000 đ | 351.900 đ | 1.428.750 đ |
Hiện bảng giá trên là bảng giá gas bán lẻ tại các thị trường. Những khách hàng có sản lượng lớn và mức tiêu thụ nhiều vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận được báo giá và mức ưu đãi tốt nhất.
Xin cảm ơn !
Vì sao giá gas tháng 11/2017 giữ nguyên?
Sau nhiều đợt tăng liên tiếp từ giữa năm 2017, giá gas tháng 11/2017 được giữ nguyên so với tháng 10. Bảng giá giữa hai tháng trùng khớp ở tất cả các tỉnh.
Lưu ý: bài gốc vừa ghi giá “giữ nguyên” vừa ghi “điều chỉnh giảm”. Đối chiếu bảng giá với tháng 10/2017 cho thấy giá giữ nguyên.
Doanh nghiệp dùng gas công nghiệp nên làm gì?
Bảng giá theo tháng là dữ liệu hữu ích để doanh nghiệp theo dõi xu hướng chi phí nhiên liệu nhiều năm, từ đó lập dự toán và đàm phán hợp đồng cung cấp gas sát thực tế hơn.
Khách hàng là nhà hàng, nhà máy hoặc đại lý nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận giá sỉ, thường thấp hơn giá bán lẻ niêm yết.
Diễn biến giá bình gas 45kg Petro Việt Nam qua các tháng
Bảng dưới tổng hợp giá bình 45kg Petro Việt Nam theo các bảng giá đã công bố trên gascongnghiep.com, giúp so sánh nhanh với các kỳ lân cận.
| Kỳ công bố | Giá bình 45kg | Thay đổi so với dòng trên |
|---|---|---|
| Tháng 8/2017 | 1.165.500 đ | – |
| Tháng 9/2017 | 1.462.500 đ (*) | +297.000 đ |
| Tháng 10/2017 | 1.308.750 đ | -153.750 đ |
| Tháng 11/2017 | 1.308.750 đ | 0 đ |
| Tháng 3/2018 | 1.187.250 đ | -121.500 đ (cách 4 tháng) |
| Tháng 5/2018 | 1.223.000 đ | +35.750 đ |
| Tháng 3/2019 | 1.072.000 đ | -151.000 đ (cách 10 tháng) |
(*) Giá tháng 9/2017 trong bảng giá gốc có dấu hiệu nhập sai số liệu, chỉ dùng để tham khảo.
Giá bình 45kg tháng 11/2017 là 1.308.750 đ, cao hơn kỳ công bố liền trước (tháng 10/2017) 0 đ, tương đương 0,0%.
Cách quy đổi giá CP thế giới sang giá gas trong nước
Giá gas trong nước được tính từ giá CP (USD/tấn) cộng chi phí vận chuyển, bảo hiểm, thuế, chi phí chiết nạp và phân phối, rồi quy đổi theo tỷ giá. Vì vậy, mỗi lần giá CP thay đổi, giá bán lẻ trong nước thay đổi theo một hệ số tương đối ổn định trong từng giai đoạn.
Bài này chỉ công bố giá bán lẻ nên không tính trực tiếp được hệ số quy đổi. Theo các bài giá giai đoạn 2020–2022 trên website, mỗi 1 USD/tấn CP thường tương ứng khoảng 26–27 đ/kg giá bán lẻ.
Câu hỏi thường gặp
Giá gas trong nước thường điều chỉnh vào thời điểm nào?
Giá gas bán lẻ thường được điều chỉnh vào ngày 1 hằng tháng theo giá CP của Saudi Aramco. Một số tháng biến động mạnh, các hãng có thể điều chỉnh thêm giữa tháng.
Vì sao bình 45kg có đơn giá theo kg tương đương bình 12kg?
Giá gas được niêm yết theo kg, nên bình 45kg và bình 12kg cùng thương hiệu thường có đơn giá/kg gần bằng nhau. Khách hàng công nghiệp mua số lượng lớn có thể được giá sỉ tốt hơn giá niêm yết.
Giá trong bài còn áp dụng ở thời điểm hiện tại không?
Không. Đây là giá bán lẻ lịch sử, đã bao gồm VAT tại thời điểm công bố. Để có báo giá hiện tại cho nhà máy, nhà hàng, vui lòng gọi 0989 274 334.
Bài viết liên quan
- Bảng giá gas tháng 10/2017
- Bảng giá gas tháng 3/2018
- Bảng giá gas Petrovietnam tháng 9/2017
- Thi công lắp đặt hệ thống gas công nghiệp trọn gói
- Cách chọn nhà cung cấp gas công nghiệp uy tín



